- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
giáo kỵ binh; súng carbine
Anh ấy cầm một khẩu carbine trong tay.
giáo dài; thương dài
giáo kỵ binh; súng carbine
Anh ấy cầm một khẩu carbine trong tay.
giáo dài; thương dài
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
giáo kỵ binh; súng carbine
giáo kỵ binh; súng carbine
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.