- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
chổi cọ bồn cầu
Xin hãy đặt bàn chải bồn cầu về vị trí cũ.
chổi cọ bồn cầu
Xin hãy đặt bàn chải bồn cầu về vị trí cũ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
chổi cọ bồn cầu
chổi cọ bồn cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.