- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
quả màn màn (Capparis masaikai); cây mã tân lang
Cây mã tân lang là một loại thực vật.
quả màn màn (Capparis masaikai); cây mã tân lang
Cây mã tân lang là một loại thực vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
quả màn màn (Capparis masaikai); cây mã tân lang
quả màn màn (Capparis masaikai); cây mã tân lang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.