- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
đèn bão; đèn lồng xách tay
Anh ấy cầm một chiếc đèn lồng trong tay.
đèn lồng; đèn dầu hỏa (loại đèn xách tay có chắn gió)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn bão; đèn lồng xách tay
Anh ấy cầm một chiếc đèn lồng trong tay.
đèn lồng; đèn dầu hỏa (loại đèn xách tay có chắn gió)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
đèn bão; đèn lồng xách tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.