- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
gấu nâu; gấu nâu lớn
Gấu ngựa là một loài gấu lớn.
gấu nâu; gấu nâu lớn
Gấu ngựa là một loài gấu lớn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
gấu nâu; gấu nâu lớn
gấu nâu; gấu nâu lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.