- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
họ Ngựa (Equidae)
Động vật họ ngựa bao gồm ngựa, lừa và ngựa vằn.
họ Ngựa (Equidae)
họ Ngựa (Equidae)
Động vật họ ngựa bao gồm ngựa, lừa và ngựa vằn.
họ Ngựa (Equidae)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
họ Ngựa (Equidae)
họ Ngựa (Equidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.