- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
lưng ngựa
Anh ấy cưỡi trên lưng ngựa.
lưng ngựa; (kiến trúc cổ truyền Trung Hoa) mái nhà có đường bờ nóc cong thấp và hình học trang trí trên tường hồi đầu nóc
Mái nhà cong là đặc điểm của kiến trúc truyền thống.
lưng ngựa
Anh ấy cưỡi trên lưng ngựa.
lưng ngựa; (kiến trúc cổ truyền Trung Hoa) mái nhà có đường bờ nóc cong thấp và hình học trang trí trên tường hồi đầu nóc
Mái nhà cong là đặc điểm của kiến trúc truyền thống.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
lưng ngựa
lưng ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.