- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
dấu hiệu lộ tẩy; hở đuôi; lộ chân tướng
sơ hở; lộ tẩy (để lộ bí mật)
Anh ấy đã để lộ sơ hở.
dấu hiệu lộ tẩy; hở đuôi; lộ chân tướng
sơ hở; lộ tẩy (để lộ bí mật)
Anh ấy đã để lộ sơ hở.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
dấu hiệu lộ tẩy; hở đuôi; lộ chân tướng
dấu hiệu lộ tẩy; hở đuôi; lộ chân tướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.