- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
giun đũa ngựa (Parascaris equorum)
Giun đũa ngựa là một loại ký sinh trùng.
giun đũa ngựa (Parascaris equorum)
giun đũa ngựa (Parascaris equorum)
Giun đũa ngựa là một loại ký sinh trùng.
giun đũa ngựa (Parascaris equorum)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
giun đũa ngựa (Parascaris equorum)
giun đũa ngựa (Parascaris equorum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.