- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
túi yên ngựa; túi đeo lưng ngựa
Anh ấy đặt bình nước vào túi yên ngựa.
túi yên ngựa; túi đeo lưng ngựa
Anh ấy đặt bình nước vào túi yên ngựa.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
túi yên ngựa; túi đeo lưng ngựa
túi yên ngựa; túi đeo lưng ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.