- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngã sấp mặt; ngã úp mặt xuống đất
Anh ấy ngã một cú, úp mặt xuống đất.
ngã sấp mặt; ngã úp mặt xuống đất
Anh ấy ngã một cú, úp mặt xuống đất.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
ngã sấp mặt; ngã úp mặt xuống đất
ngã sấp mặt; ngã úp mặt xuống đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.