- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
đường phố; đường lớn (dành cho xe cộ)
中城市中供汽车行驶的宽阔道路chéngshì zhōng gōng qìchē xíngshǐ de kuānkuò dàolù
Con đường rất rộng.
Các em nhỏ cần chú ý an toàn khi qua đường.
phố; đường phố; con đường
中城市中供人和车通行的宽阔道路chéngshì zhōng gōngrén hé chē tōngxíng de kuānkuò dàolù
đường phố; đường lớn (dành cho xe cộ)
中城市中供汽车行驶的宽阔道路chéngshì zhōng gōng qìchē xíngshǐ de kuānkuò dàolù
Con đường rất rộng.
Các em nhỏ cần chú ý an toàn khi qua đường.
phố; đường phố; con đường
中城市中供人和车通行的宽阔道路chéngshì zhōng gōngrén hé chē tōngxíng de kuānkuò dàolù
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường phố; đường lớn (dành cho xe cộ)
đường phố; đường lớn (dành cho xe cộ)
Trên đường có rất nhiều xe.
Khi qua đường, các em nhỏ phải chú ý đèn giao thông.
đường; con đường; đường đi
中城市里供车辆和行人通行的宽阔的路chéngshì lǐ gōng chēliàng hé xíngrén tōngxíng de kuānkuò de lù
Khi băng qua đường phải chú ý an toàn.
Trên đường có rất nhiều xe.
Khi qua đường, các em nhỏ phải chú ý đèn giao thông.
đường; con đường; đường đi
中城市里供车辆和行人通行的宽阔的路chéngshì lǐ gōng chēliàng hé xíngrén tōngxíng de kuānkuò de lù
Khi băng qua đường phải chú ý an toàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.