- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
lề đường; vỉa hè
Xin đừng ngồi trên lề đường.
lề đường; vỉa hè
Xin đừng ngồi trên lề đường.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
lề đường; vỉa hè
lề đường; vỉa hè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.