- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
Sam là một loài sinh vật biển cổ xưa.
cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
Sam là một loài sinh vật biển cổ xưa.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.