- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
hươu đỏ (Cervus elaphus)
Hươu đỏ là một loài hươu lớn.
kẻ ngốc; người ngu ngốc
Bạn đúng là một tên ngốc!
con nai lớn (hươu đỏ); (lóng) thằng ngốc (từ tiếng Nhật "baka")
Bạn đúng là đồ ngốc!
hươu đỏ (Cervus elaphus)
Hươu đỏ là một loài hươu lớn.
kẻ ngốc; người ngu ngốc
Bạn đúng là một tên ngốc!
con nai lớn (hươu đỏ); (lóng) thằng ngốc (từ tiếng Nhật "baka")
Bạn đúng là đồ ngốc!
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
hươu đỏ (Cervus elaphus)
hươu đỏ (Cervus elaphus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.