- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
dễ dàng phân biệt ngựa và hươu; (bóng) phân biệt đúng sai rõ ràng [thành ngữ]
Ngựa và hươu dễ bị nhầm lẫn, khó phân biệt.
dễ nhầm lẫn thị phi; gọi hươu thành ngựa [thành ngữ]
Anh ấy có thể phân biệt đúng sai, nên rất được mọi người kính trọng.
dễ dàng phân biệt ngựa và hươu; (bóng) phân biệt đúng sai rõ ràng [thành ngữ]
Ngựa và hươu dễ bị nhầm lẫn, khó phân biệt.
dễ nhầm lẫn thị phi; gọi hươu thành ngựa [thành ngữ]
Anh ấy có thể phân biệt đúng sai, nên rất được mọi người kính trọng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
dễ dàng phân biệt ngựa và hươu; (bóng) phân biệt đúng sai rõ ràng [thành ngữ]
dễ dàng phân biệt ngựa và hươu; (bóng) phân biệt đúng sai rõ ràng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.