- 馬mã(ngựa)
- 川xuyên(dòng sông chảy thuận)
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
tuần lộc (Rangifer tarandus)
中一种有角的动物,住在很冷的地方,可以拉雪橇yī zhǒng yǒu jiǎo de dòngwù、zhù zài hěn lěng de dìfang、kěyǐ lā xuěqiào
Tuần lộc sống ở phương Bắc lạnh giá.
tuần lộc (Rangifer tarandus)
中一种有角的动物,住在很冷的地方,可以拉雪橇yī zhǒng yǒu jiǎo de dòngwù、zhù zài hěn lěng de dìfang、kěyǐ lā xuěqiào
Tuần lộc sống ở phương Bắc lạnh giá.
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
tuần lộc (Rangifer tarandus)
tuần lộc (Rangifer tarandus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.