- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
lực thúc đẩy; động lực
Đổi mới là động lực phát triển kinh tế.
lực thúc đẩy; động lực
Đổi mới là động lực phát triển kinh tế.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực thúc đẩy; động lực
lực thúc đẩy; động lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.