- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
xua tan; giải tán (đám đông)
Cảnh sát đã giải tán đám đông.
xua tan; giải tán (đám đông)
Ánh nắng có thể xua tan u ám.
xua tan; giải tán (đám đông)
Cảnh sát đã giải tán đám đông.
xua tan; giải tán (đám đông)
Ánh nắng có thể xua tan u ám.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
xua tan; giải tán (đám đông)
xua tan; giải tán (đám đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.