- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
bong tróc; tróc ra
Lớp sơn trên tường bắt đầu bong ra rồi.
loang lổ; lốm đốm
Bức tường bị lốm đốm rồi.
trượt thi; thi hỏng; lạc đệ (trượt kỳ thi khoa cử)
Anh ấy đã trượt kỳ thi.
bong tróc; tróc ra
Lớp sơn trên tường bắt đầu bong ra rồi.
loang lổ; lốm đốm
Bức tường bị lốm đốm rồi.
trượt thi; thi hỏng; lạc đệ (trượt kỳ thi khoa cử)
Anh ấy đã trượt kỳ thi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
bong tróc; tróc ra
bong tróc; tróc ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bị giáng chức; bị hạ cấp
Anh ấy bị giáng chức vì phạm lỗi.
bị giáng chức; bị hạ cấp
Anh ấy bị giáng chức vì phạm lỗi.