- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)
- 干can(can thiệp, khô)
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
lòng dạ xấu xa; (bóng) ý định xấu
Anh ấy coi lòng tốt như lòng lang dạ sói.
lòng dạ xấu xa; (bóng) ý định xấu
Anh ấy coi lòng tốt như lòng lang dạ sói.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
lòng dạ xấu xa; (bóng) ý định xấu
lòng dạ xấu xa; (bóng) ý định xấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.