- 馬mã(ngựa)
- 加gia(thêm vào, áp lên)
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
cưỡi mây; đi trên mây
Tôn Ngộ Không biết cưỡi mây.
cưỡi mây (bóng: tự mãn, đắc ý)
Vẻ mặt tự mãn của anh ta thật đáng ghét.
cưỡi mây; kiêu ngạo
Anh ta kiêu ngạo và tự mãn.
cưỡi mây; đi trên mây
Tôn Ngộ Không biết cưỡi mây.
cưỡi mây (bóng: tự mãn, đắc ý)
Vẻ mặt tự mãn của anh ta thật đáng ghét.
cưỡi mây; kiêu ngạo
Anh ta kiêu ngạo và tự mãn.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
cưỡi mây; đi trên mây
cưỡi mây; đi trên mây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.