- 馬mã(ngựa)
- 加gia(thêm vào, áp lên)
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
buồng lái; cabin lái
Trong cabin rất yên tĩnh.
buồng lái; cabin lái
Trong cabin rất yên tĩnh.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
buồng lái; cabin lái
buồng lái; cabin lái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.