- 馬mã(ngựa)
- 加gia(thêm vào, áp lên)
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
buồng lái; buồng điều khiển
Trong buồng lái có phi công.
buồng lái; cabin điều khiển
buồng lái; buồng điều khiển
Trong buồng lái có phi công.
buồng lái; cabin điều khiển
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
buồng lái; buồng điều khiển
buồng lái; buồng điều khiển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.