lạc đà
中一种大的沙漠动物,背上有肉包,能长时间不喝水yī zhǒng dà de shāmò dòngwù, bèi shang yǒu ròu bāo, néng zhǎng shíjiān bù hē shuǐ
Lạc đà sống trong sa mạc.
lạc đà; (khẩu) kẻ ngốc; đồ ngố
中沙漠中的大动物,背上有肉峰,能长时间不喝水shāmò zhōng de dà dòngwù, bèi shang yǒu ròu fēng, néng cháng shíjiān bu hē shuǐ
Anh ta đúng là một tên ngốc.
lạc đà
中一种大的沙漠动物,背上有肉包,能长时间不喝水yī zhǒng dà de shāmò dòngwù, bèi shang yǒu ròu bāo, néng zhǎng shíjiān bù hē shuǐ
Lạc đà sống trong sa mạc.
lạc đà; (khẩu) kẻ ngốc; đồ ngố
中沙漠中的大动物,背上有肉峰,能长时间不喝水shāmò zhōng de dà dòngwù, bèi shang yǒu ròu fēng, néng cháng shíjiān bu hē shuǐ
Anh ta đúng là một tên ngốc.
lạc đà
lạc đà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.