đi song song (của ngựa kéo đôi); biền (thể văn biền ngẫu)
đi song song (của ngựa kéo đôi); biền (thể văn biền ngẫu)
đứng cạnh nhau; song song; biền ngẫu (văn phong đối xứng)
Hai con ngựa chạy song song.
liền nhau; kết hợp với nhau; (văn) biền ngẫu (thể văn đối câu)
Hai miếng gỗ này được ghép lại với nhau.
đi song song (của ngựa kéo đôi); biền (thể văn biền ngẫu)
đứng cạnh nhau; song song; biền ngẫu (văn phong đối xứng)
Hai con ngựa chạy song song.
liền nhau; kết hợp với nhau; (văn) biền ngẫu (thể văn đối câu)
Hai miếng gỗ này được ghép lại với nhau.
văn biền ngẫu; (văn) viết theo lối đối ngẫu
họ Biền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
văn biền ngẫu; (văn) viết theo lối đối ngẫu
họ Biền