- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
chiếm đoạt; không tặc (phương tiện, tài khoản, cuộc thảo luận...)
Anh ta đã cướp chiếc xe đó.
chiếm đoạt; không tặc (phương tiện, tài khoản, cuộc thảo luận...)
Anh ta đã cướp chiếc xe đó.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
chiếm đoạt; không tặc (phương tiện, tài khoản, cuộc thảo luận...)
chiếm đoạt; không tặc (phương tiện, tài khoản, cuộc thảo luận...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.