- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
tinh thần hiệp sĩ; khí phách kỵ sĩ
Anh ấy có khí chất hiệp sĩ.
tinh thần hiệp sĩ; khí phách kỵ sĩ
Anh ấy có khí chất hiệp sĩ.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tinh thần hiệp sĩ; khí phách kỵ sĩ
tinh thần hiệp sĩ; khí phách kỵ sĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.