- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
bắn cung trên lưng ngựa; kỵ xạ
Cưỡi ngựa bắn cung là một môn thể thao cổ xưa.
cưỡi ngựa bắn cung; kỵ xạ
Cưỡi ngựa bắn cung là kỹ năng quân sự thời cổ đại.
bắn cung trên lưng ngựa; kỵ xạ
Cưỡi ngựa bắn cung là một môn thể thao cổ xưa.
cưỡi ngựa bắn cung; kỵ xạ
Cưỡi ngựa bắn cung là kỹ năng quân sự thời cổ đại.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bắn cung trên lưng ngựa; kỵ xạ
bắn cung trên lưng ngựa; kỵ xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.