- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
người đi xe đạp; người giao hàng bằng xe; kỵ sĩ
Người giao hàng đang giao đồ ăn.
kỵ sĩ; người cưỡi ngựa (trong đua ngựa)
Anh ấy là một kỵ sĩ chuyên nghiệp.
nài ngựa; kỵ sĩ đua ngựa
người đi xe đạp; người giao hàng bằng xe; kỵ sĩ
Người giao hàng đang giao đồ ăn.
kỵ sĩ; người cưỡi ngựa (trong đua ngựa)
Anh ấy là một kỵ sĩ chuyên nghiệp.
nài ngựa; kỵ sĩ đua ngựa
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người đi xe đạp; người giao hàng bằng xe; kỵ sĩ
người đi xe đạp; người giao hàng bằng xe; kỵ sĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một kỵ sĩ xuất sắc.
người cưỡi ngựa đua; kỵ sĩ đua ngựa
Các kỵ sĩ đã sẵn sàng.
Anh ấy là một kỵ sĩ xuất sắc.
người cưỡi ngựa đua; kỵ sĩ đua ngựa
Các kỵ sĩ đã sẵn sàng.