- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
chức Kỵ Đô Uý (chỉ huy kỵ binh thời xưa)
chức Kỵ Đô Uý (chỉ huy kỵ binh thời xưa)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
chức Kỵ Đô Uý (chỉ huy kỵ binh thời xưa)
chức Kỵ Đô Uý (chỉ huy kỵ binh thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.