- 馬mã(ngựa)
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
lừa dối; gian lận
中用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén
Anh ta đã lừa tôi.
lừa đảo; gian trá
中用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
lừa dối; gian lận
中用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén
Anh ta đã lừa tôi.
lừa đảo; gian trá
中用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
lừa dối; gian lận
Anh ấy đã lừa tôi.
leo lên (ngựa); đu mình lên
中用腿跨过马背坐上去yòng tuǐ kuàguò mǎ bèi zuò shàng qu
Anh ấy đã nhảy lên ngựa.
Anh ấy đã lừa tôi.
leo lên (ngựa); đu mình lên
中用腿跨过马背坐上去yòng tuǐ kuàguò mǎ bèi zuò shàng qu
Anh ấy đã nhảy lên ngựa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.