- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm đột ngột; sụt giảm nhanh chóng
Dân số giảm mạnh.
giảm đột ngột; sụt giảm nhanh chóng
Dân số giảm mạnh.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm đột ngột; sụt giảm nhanh chóng
giảm đột ngột; sụt giảm nhanh chóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.