- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mạnh của nét bút (trong thư pháp)
Thư pháp của anh ấy rất có cốt lực.
sức mạnh nội tâm; bản lĩnh; khí cốt
Anh ấy rất có cốt lực.
sức mạnh của nét bút (trong thư pháp)
Thư pháp của anh ấy rất có cốt lực.
sức mạnh nội tâm; bản lĩnh; khí cốt
Anh ấy rất có cốt lực.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mạnh của nét bút (trong thư pháp)
sức mạnh của nét bút (trong thư pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.