- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
thân xương dài; cốt cán (bộ phận trung tâm/nòng cốt)
Cốt cán là phần chính của xương.
nòng cốt; cốt cán (bóng)
Anh ấy là trụ cột của công ty chúng tôi.
thân xương dài; cốt cán (bộ phận trung tâm/nòng cốt)
Cốt cán là phần chính của xương.
nòng cốt; cốt cán (bóng)
Anh ấy là trụ cột của công ty chúng tôi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
thân xương dài; cốt cán (bộ phận trung tâm/nòng cốt)
thân xương dài; cốt cán (bộ phận trung tâm/nòng cốt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.