- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
gãy xương
中骨头断了gǔtou duàn le
Anh ấy ngã từ trên ngựa xuống, bị gãy xương rồi.
gãy xương
中骨头断裂或破损gǔtou duànyàn huò pòsǔn
Chân anh ấy bị gãy rồi.
gãy xương
中骨头断了gǔtou duàn le
Anh ấy ngã từ trên ngựa xuống, bị gãy xương rồi.
gãy xương
中骨头断裂或破损gǔtou duànyàn huò pòsǔn
Chân anh ấy bị gãy rồi.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
gãy xương
gãy xương
gãy xương
中骨头断裂gǔtou duàn liè
Anh ấy bị gãy xương rồi, không thể đi bộ được.
gãy xương
中骨头断裂gǔtou duàn liè
Anh ấy bị gãy xương rồi, không thể đi bộ được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.