- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
tro cốt; tro xương
中人死后火化留下的灰烬rén sǐ hòu huǒhuà liúxià de huībǐn
Hộp tro cốt chứa tro cốt của anh ấy.
tro cốt; tro hài cốt
中死人火化后剩下的灰烬sǐrén huǒhuà hòu shèngxià de huījìn
tro cốt; tro xương
中人死后火化留下的灰烬rén sǐ hòu huǒhuà liúxià de huībǐn
Hộp tro cốt chứa tro cốt của anh ấy.
tro cốt; tro hài cốt
中死人火化后剩下的灰烬sǐrén huǒhuà hòu shèngxià de huījìn
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
tro cốt; tro xương
tro cốt; tro xương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.