- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
bệnh sốt xuất huyết Dengue
Sốt xuất huyết là một bệnh do muỗi truyền.
sốt xuất huyết dengue; sốt dengue
bệnh sốt xuất huyết Dengue
Sốt xuất huyết là một bệnh do muỗi truyền.
sốt xuất huyết dengue; sốt dengue
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
bệnh sốt xuất huyết Dengue
bệnh sốt xuất huyết Dengue
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.