- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa chỉnh hình; khoa xương
Anh ấy là một bác sĩ chỉnh hình.
khoa chỉnh hình; khoa xương khớp
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.
khoa chỉnh hình; khoa xương
Anh ấy là một bác sĩ chỉnh hình.
khoa chỉnh hình; khoa xương khớp
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa chỉnh hình; khoa xương
khoa chỉnh hình; khoa xương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.