- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim khâu bằng xương; gai xương (sinh học)
Gai xương là bộ xương của động vật thân lỗ.
kim xương; kim khâu bằng xương (khảo cổ học)
Kim xương là công cụ của người cổ đại.
kim khâu bằng xương; gai xương (sinh học)
Gai xương là bộ xương của động vật thân lỗ.
kim xương; kim khâu bằng xương (khảo cổ học)
Kim xương là công cụ của người cổ đại.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim khâu bằng xương; gai xương (sinh học)
kim khâu bằng xương; gai xương (sinh học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.