xương cá; (bóng) chính trực, thẳng thắn
Anh ấy bị mắc xương cá.
xương mắc ở cổ họng; (bóng) thẳng thắn, cương trực
Anh ấy có xương mắc trong cổ họng.
thẳng thắn, không giữ lời trong lòng; điều canh cánh bên lòng cần nói ra
xương cá; (bóng) chính trực, thẳng thắn
Anh ấy bị mắc xương cá.
xương mắc ở cổ họng; (bóng) thẳng thắn, cương trực
Anh ấy có xương mắc trong cổ họng.
thẳng thắn, không giữ lời trong lòng; điều canh cánh bên lòng cần nói ra
xương cá; (bóng) chính trực, thẳng thắn
xương cá; (bóng) chính trực, thẳng thắn
Trong lòng anh ấy có điều muốn nói, không nói ra thì không thoải mái.
thẳng thắn; trung thực (chỉ người dám nói thẳng)
Ông ấy là một vị quan cương trực.
Trong lòng anh ấy có điều muốn nói, không nói ra thì không thoải mái.
thẳng thắn; trung thực (chỉ người dám nói thẳng)
Ông ấy là một vị quan cương trực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.