- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
hố chậu (giải phẫu)
Hố chậu là một phần của xương chậu.
hố chậu (phần trong xương chậu)
hố chậu (giải phẫu)
Hố chậu là một phần của xương chậu.
hố chậu (phần trong xương chậu)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
hố chậu (giải phẫu)
hố chậu (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.