- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
vừa hát vang vừa tiến lên mạnh mẽ; tiến bước khải hoàn [thành ngữ]
Chúng tôi tiến lên mạnh mẽ và giành chiến thắng.
vừa hát vang vừa tiến lên mạnh mẽ; tiến bước khải hoàn [thành ngữ]
Chúng tôi tiến lên mạnh mẽ và giành chiến thắng.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
vừa hát vang vừa tiến lên mạnh mẽ; tiến bước khải hoàn [thành ngữ]
vừa hát vang vừa tiến lên mạnh mẽ; tiến bước khải hoàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.