- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
dâng cao; tăng vọt; sục sôi (về tinh thần)
Giá cả tăng vọt.
(tình trạng căng thẳng v.v.) dâng cao; leo thang
Cảm xúc của anh ấy dâng cao.
hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
Giá cả tăng cao.
dâng cao; tăng vọt; sục sôi (về tinh thần)
Giá cả tăng vọt.
(tình trạng căng thẳng v.v.) dâng cao; leo thang
Cảm xúc của anh ấy dâng cao.
hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
Giá cả tăng cao.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
dâng cao; tăng vọt; sục sôi (về tinh thần)
dâng cao; tăng vọt; sục sôi (về tinh thần)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.