- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
tờ (giấy); tấm; (lượng từ cho vật phẳng)
中用来数纸张、布料等平面物品的量词yònglái shǔ zhǐzhāng、búliào děng píngmiàn wùpǐn de liàngcí
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
Tấm hình này có mới không?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
Cái bàn này không tốt.
Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
tờ (tờ giấy, v.v.); (loại từ cho vật phẳng)
中用来计算纸张、布等扁平物体的数量yònglái jìsuàn zhǐzhāng、bù děng biǎnpíng wùtǐ de shùliàng
lượng từ chỉ phiếu bầu (như phiếu bầu, tờ giấy...); lượng từ cho vật phẳng (như bàn, giường, mặt, miệng...)
中用来计数票、纸张或扁平的东西的单位词yònglái jìshù piào、zhǐzhāng huò biǎnpíng de dōngxi de dānwèi cí
giương ra; căng ra; mở ra; trương ra
中拉开或展开某物lākāi huò zhǎnkāi mǒuwù
Anh ấy trải tờ giấy ra.
mở ra; triển khai; phô bày
中展开或拉开使其扩大zhǎnkāi huò lākāi shǐ qī kuòdà
Anh ấy mở miệng cười.
họ Trương
中中文姓氏,很多人有这个姓zhōngwén xìngshì, hěnduō rén yǒu zhège xìng
tờ (giấy); tấm; (lượng từ cho vật phẳng)
中用来数纸张、布料等平面物品的量词yònglái shǔ zhǐzhāng、búliào děng píngmiàn wùpǐn de liàngcí
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
Tấm hình này có mới không?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
Cái bàn này không tốt.
Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
tờ (tờ giấy, v.v.); (loại từ cho vật phẳng)
中用来计算纸张、布等扁平物体的数量yònglái jìsuàn zhǐzhāng、bù děng biǎnpíng wùtǐ de shùliàng
lượng từ chỉ phiếu bầu (như phiếu bầu, tờ giấy...); lượng từ cho vật phẳng (như bàn, giường, mặt, miệng...)
中用来计数票、纸张或扁平的东西的单位词yònglái jìshù piào、zhǐzhāng huò biǎnpíng de dōngxi de dānwèi cí
giương ra; căng ra; mở ra; trương ra
中拉开或展开某物lākāi huò zhǎnkāi mǒuwù
Anh ấy trải tờ giấy ra.
mở ra; triển khai; phô bày
中展开或拉开使其扩大zhǎnkāi huò lākāi shǐ qī kuòdà
Anh ấy mở miệng cười.
họ Trương
中中文姓氏,很多人有这个姓zhōngwén xìngshì, hěnduō rén yǒu zhège xìng
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.