- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cao ủy; Cao ủy viên
Anh ấy là một cao cấp chuyên viên.
Cao ủy; Cao ủy viên
Anh ấy là một cao cấp chuyên viên.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Cao ủy; Cao ủy viên
Cao ủy; Cao ủy viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.