- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
niềm vui hòa quyện như cá với nước (hạnh phúc vợ chồng mặn nồng) [thành ngữ]
Họ đang tận hưởng niềm vui của tình yêu đôi lứa.
niềm vui ân ái; chuyện chăn gối [thành ngữ]
Họ tận hưởng niềm vui chăn gối.
niềm vui hòa quyện như cá với nước (hạnh phúc vợ chồng mặn nồng) [thành ngữ]
Họ đang tận hưởng niềm vui của tình yêu đôi lứa.
niềm vui ân ái; chuyện chăn gối [thành ngữ]
Họ tận hưởng niềm vui chăn gối.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
niềm vui hòa quyện như cá với nước (hạnh phúc vợ chồng mặn nồng) [thành ngữ]
niềm vui hòa quyện như cá với nước (hạnh phúc vợ chồng mặn nồng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.