- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
tình thân thiết như cá với nước; tình quân dân gắn bó
Giữa họ có một mối quan hệ thân thiết.
tình thân thiết như cá với nước; tình quân dân gắn bó
Giữa họ có một mối quan hệ thân thiết.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình thân thiết như cá với nước; tình quân dân gắn bó
tình thân thiết như cá với nước; tình quân dân gắn bó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.