- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
hà hiếp bóc lột dân lành [thành ngữ]
Bọn chúng bóc lột dân lành, thật đáng ghét!
hà hiếp bóc lột dân lành [thành ngữ]
Bọn chúng bóc lột dân lành, thật đáng ghét!
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
hà hiếp bóc lột dân lành [thành ngữ]
hà hiếp bóc lột dân lành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.