- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
động tác bật dậy từ tư thế nằm ngửa không dùng tay (võ thuật, thể dục)
Anh ấy đã biểu diễn một cú bật người cá chép.
bật dậy như cá chép vẫy đuôi (bỗng nhiên bật thẳng người dậy) (bóng)
Anh ấy bật dậy đứng lên.
động tác bật dậy từ tư thế nằm ngửa không dùng tay (võ thuật, thể dục)
Anh ấy đã biểu diễn một cú bật người cá chép.
bật dậy như cá chép vẫy đuôi (bỗng nhiên bật thẳng người dậy) (bóng)
Anh ấy bật dậy đứng lên.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
động tác bật dậy từ tư thế nằm ngửa không dùng tay (võ thuật, thể dục)
động tác bật dậy từ tư thế nằm ngửa không dùng tay (võ thuật, thể dục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.